tiêu biểu

Học thuật
Thân thiện
tiêu biểu

Một học sinh tiêu biểu nhận phần thưởng trước toàn trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đại diện, tượng trưng: "Tiêu biểu" chỉ việc một sự vật, hiện tượng cụ thể đại diện cho những đặc điểm chung, trừu tượng hoặc bao quát hơn của một nhóm, một loại hoặc một khái niệm.
    • hình ảnh đặc trưng: Dùng để chỉ cái cụ thể nhất, nét nhất qua đó có thể nhận thấy bản chất chung.
  2. Tính từ:

    • Điển hình, đặc trưng: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng nào đó mang đầy đủ những đặc điểm nổi bật đặc trưng nhất của một nhóm, một loại hoặc một thời kỳ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy tiêu biểu cho tinh thần lao động sáng tạo của thế hệ trẻ. (Anh ấy đại diện cho tinh thần lao động sáng tạo của thế hệ trẻ.)
    • Tác phẩm này tiêu biểu cho phong cách nghệ thuật của ông trong giai đoạn đầu. (Tác phẩm này hình ảnh đặc trưng cho phong cách nghệ thuật của ông trong giai đoạn đầu.)
  • Tính từ:

    • Đây một dụ tiêu biểu về lòng nhân ái. (Đây một dụ điển hình về lòng nhân ái.)
    • Họ chọn ra những học sinh tiêu biểu nhất để khen thưởng. (Họ chọn ra những học sinh điển hình nhất để khen thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu biểu cho": thường đi kèm với giới từ "cho" để chỉ đối tượng được đại diện.

    • Ngọn đuốc Olympic tiêu biểu cho tinh thần đoàn kết cao thượng. (Ngọn đuốc Olympic tượng trưng cho tinh thần đoàn kết cao thượng.)
  • Dùng trong văn phong trang trọng: Từ "tiêu biểu" thường được dùng trong các văn bản học thuật, phê bình, hoặc diễn văn để chỉ sự điển hình, mẫu mực.

    • Cuộc đời ông tấm gương tiêu biểu về sự cống hiến thầm lặng. (Cuộc đời ông tấm gương điển hình về sự cống hiến thầm lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Điển hình (tính từ): những đặc điểm tiêu biểu, rất đặc trưng dễ nhận thấy.

    • Đây lỗi điển hình người mới học hay mắc phải. (Đây lỗi điển hình người mới học hay mắc phải.)
  • Tiêu biểu hóa (động từ): Hành động làm cho một cái đó trở nên tiêu biểu, lấy làm điển hình.

    • Việc tiêu biểu hóa các nhân vật trong truyện giúp câu chuyện dễ hiểu hơn. (Việc lấy các nhân vật làm điển hình trong truyện giúp câu chuyện dễ hiểu hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại diện: Thay mặt, đứng ra thay cho một tập thể.
  • Tượng trưng: Dùng cái cụ thể để biểu thị cái trừu tượng.
  • Mẫu mực: Chuẩn mực, đáng để noi theo.
Từ trái nghĩa
  • Cá biệt: Riêng lẻ, khác thường, không đại diện cho cái chung.
  • Dị biệt: Khác biệt, không giống với những cái thông thường.
Thành ngữ liên quan
  • Nổi bật như một điển hình: Nhấn mạnh sự đặc trưng, dễ nhận thấy.
    • Lòng dũng cảm của ấy trong hoàn cảnh ấy nổi bật như một điển hình. (Lòng dũng cảm của ấy trong hoàn cảnh ấy thật nổi bật đáng để làm gương.)
tiêu biểu

Một học sinh tiêu biểu nhận phần thưởng trước toàn trường.

  1. đg. (hoặc t.). hình ảnh cụ thể qua đó có thể thấy được đặc trưng nét nhất của một cái tính chất trừu tượng hơn, bao quát hơn, chung hơn (thường nói về cái tốt đẹp). Một thanh niên tiêu biểu cho lớp người mới. Chọn tuyển những bài thơ tiêu biểu của thế kỉ XIX.